Hình nền cho pot luck
BeDict Logo

pot luck

/ˌpɒt ˈlʌk/ /ˌpɑːt ˈlʌk/

Định nghĩa

noun

Có gì ăn nấy, Cơm nhà có gì ăn nấy.

Ví dụ :

Đây là một ít đậu và thịt thừa; chúng ta có thể nấu một món hầm kiểu "có gì ăn nấy" rất ngon từ chúng.
noun

Ăn chung, góp đồ ăn, mỗi người một món.

Ví dụ :

Thứ sáu tuần tới, chúng ta sẽ tổ chức ăn chung ở chỗ làm, mỗi người góp một món, nhớ mang món tủ của bạn đến nhé!
noun

Tàn dư, phần còn sót lại.

Ví dụ :

Sau khi chia nhau hết bình nước chanh, vài giọt cuối cùng còn sót lại được coi là phần tàn dư, nên chúng tôi mỗi người nhấp một chút để uống cho hết.